Biểu phí khám bệnh

1

Khám thai + đo tim thai bằng Doppler

     200,000

2

Khám phụ khoa

   200,000

3

Khám sinh đẻ kế hoạch

   150,000

4

Khám nam học

   150,000

5

Khám sàng lọc phát hiện ung thư(TN1)

  150,000

6

Khám vú

   200,000

7

Siêu âm đường bụng

   150,000

8

Siêu âm 3D-4D

   350,000

9

Siêu âm đầu dò

   170,000

10

Siêu âm vú

   200,000

11

Siêu âm động mạch rốn

   200,000

12

Gây mê TM

   500,000

13

Đặt DCTC

   300,000

14

Tháo dụng cụ tử cung

   300,000

15

Đặt, Tháo DCTC khó

  1,500,000

16

Soi cổ tử cung có ảnh

   250,000

17

Đốt điện lộ tuyến CTC

   600,000

18

Sinh thiết cổ tử cung + XN

   400,000

19

Khâu vòng cổ tử cung

  2,000,000

20

Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước (chưa bao gồm gây mê)

  3,000,000

21

Bóc Nang nước thành âm đạo (chưa bao gồm gây mê)

  5,000,000

22

Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung

  1,500,000

23

Gây tê tĩnh mạch

   500,000

24

Xét nghiệm PAP mỏng (THIN PAP)

   500,000

25

Điện tâm đồ

   100,000

26

Làm hồ sơ quản lý thai

     50,000

27

Làm lại tầng sinh môn

  6,000,000

28

Xét nghiệm dịch vụ cả bộ

     50,000

29

Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)

     10,000

30

Chích áp xe vú

  2,000,000

31

Khoét cổ tử cung – Leep

  2,000,000

32

Khoét chóp cổ tử cung – leep

  3,000,000

33

Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú

   500,000

34

Khám vô sinh

   120,000

35

Đặt thuốc âm đạo (chưa gồm thuốc)

     50,000

36

Gói siêu âm bơm nước

   500,000

37

Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu

   300,000

38

Gói theo dõi thai từ 36 tuàn

  1,000,000

39

Cắt polyp chân sâu, rộng

  2,000,000

40

Bóc nhân xơ vú

  5,000,000

41

Bóc khối lạc nội mạc thành bụng

  5,000,000

42

Chích Abces tuyến Bartholin

  1,500,000

43

Khâu phục hồi sau chích Abces vú

  1,000,000

44

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN

   200,000

45

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN

   300,000

46

Phá thai bằng thuốc

  1,000,000

47

Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ

  2,000,000

48

Xoắn hoặc cắt bỏ đốt Polype, sùi mào gà âm hộ, âm đạo, CTC (TN1)

  1,000,000

49

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (vết trắng âm hộ) TN1( chưa bao gồm gây mê)

5,000,000

50

Công tiêm dịch vụ (TN1)

   100,000

51

Đặt vòng nâng Pessary (TN1)

  2,500,000

52

Sinh thiết niêm mạc tử cung (TN1)

   500,000

53

XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin

   350,000

54

XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou

   250,000

55

Tách dích buồng tử cung

   500,000

56

Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon

  2,800,000

57

Công tháo que tránh thai Implanon

   500,000

58

Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery

  1,500,000

59

Gói tiêm Diprospan

   500,000

60

Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung (Zoladex)

  3,400,000

61

Gói tiêm Methotrexat 50mg

   500,000

62

Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (TN1)

  1,000,000

63

Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)

   500,000

64

Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN)

   220,000

65

Nạo sót rau, sót thai sau sảy, sau đẻ

  2,000,000

66

Hút thai lưu, thai trứng <8 tuần

  2,000,000

67

Hút thai lưu, thai trứng 8-12 tuần

  2,500,000

68

Hút thai chửa vết mổ cũ < 6 tuần

  2,000,000

69

Hút thai chửa vết mổ cũ 6-8 tuần

  3,000,000

70

Truyền tĩnh mạch, theo dõi truyền (2-3h)

   300,000

71

PT thẩm mỹ TSM

  6,000,000

72

Rạch màng trinh dẫn lưu máu kinh

  1,500,000

73

Rạch màng trinh khâu viền tái dính

  3,000,000

74

Cắt vết trắng âm hộ

  5,000,000

75

Tách dính 2 môi bé

  1,000,000

76

Đ/tri nội khoa (h/d tập sàn chậu)

   500,000

77

Kháng sinh đồ (TN)

   180,000